tham luận

Học thuật
Thân thiện
tham luận

Đại biểu đọc tham luận tại hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài phát biểu, bài trình bày ý kiến tại một hội nghị, hội thảo: "tham luận" một bài nói chính thức, được chuẩn bị trước để trình bày quan điểm, nghiên cứu hoặc đề xuất về một chủ đề cụ thể trong khuôn khổ một cuộc họp, hội nghị mang tính học thuật hoặc chuyên môn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo sư đã trình bày một tham luận sâu sắc về biến đổi khí hậu tại hội thảo quốc tế.
    • Mỗi đại biểu tham dự hội nghị đều phải chuẩn bị một tham luận về lĩnh vực của mình.
    • Tham luận của ấy nhận được nhiều sự đồng tình từ các chuyên gia trong ngành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đọc tham luận": hành động trình bày bài tham luận trước hội nghị.
    • Ông chủ tịch sẽ đọc tham luận khai mạc vào sáng mai.
  • "tham luận đề dẫn": bài tham luận tính chất mở đầu, giới thiệu chủ đề chính cho các thảo luận sau đó.
    • Phần thảo luận diễn ra sôi nổi sau phần tham luận đề dẫn của diễn giả.
Biến thể từ gần giống
  • Bài tham luận: cách nói đầy đủ, nhấn mạnh vào hình thức văn bản hoặc nội dung bài nói.
    • Nội dung bài tham luận đã được in trong kỷ yếu hội thảo.
  • Báo cáo tham luận: thường dùng khi bài trình bày tính chất báo cáo kết quả nghiên cứu.
    • Các báo cáo tham luận tại hội nghị đều chất lượng cao.
Từ đồng nghĩa
  • Bài phát biểu: bài nói trước đám đông (nghĩa rộng hơn, có thể không mang tính học thuật/hội nghị).
  • Bài trình bày: nhấn mạnh vào hành động trình bày nội dung.
  • Đề dẫn: bài nói mở đầu, giới thiệu chủ đề (thường một loại tham luận đặc biệt).
Các cụm từ liên quan
  • Viết tham luận: chỉ hành động soạn thảo, chuẩn bị nội dung cho bài tham luận.
    • ấy đang bận viết tham luận cho hội nghị sắp tới.
  • Gửi tham luận: chỉ hành động nộp bài tham luận cho ban tổ chức hội nghị trước thời hạn.
    • Hạn chót để gửi tham luận vào cuối tháng này.
Thành ngữ liên quan

(Từ "tham luận" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật hội nghị chuyên môn.)

tham luận

Đại biểu đọc tham luận tại hội nghị.

  1. Phần trình bày ý kiến phát biểumột hội nghị.